ENRONA
-
THÀNH PHẦN
Mỗi ml chứa:
Enrofloxacin .................................... 100 mgCHỈ ĐỊNH
Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn ở bò, cừu, dê và heo do vi khuẩn nhạy cảm với enrofloxacin: bệnh hô hấp, tiêu hóa, nhiễm trùng huyết, viêm vú, viêm khớp do Mycoplasma ở bê và hội chứng viêm vú - viêm tử cung - mất sữa (MMA/PDS) ở nái.LIỀU DÙNG - CÁCH DÙNG
Tiêm bắp hoặc tiêm dưới da, ngày 1 lần, liên tục 3 – 5 ngày.
Heo: Tiêm bắp, 1 ml/20 kg thể trọng. Tiêm vùng cổ, phía sau tai; không tiêm quá 3 ml tại một vị trí tiêm.
Bò, dê, cừu: Tiêm dưới da, 1 ml/20 kg thể trọng. Không tiêm quá 10 ml (bò) và 5 ml (dê, cừu) tại một vị trí tiêm.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Không dùng cho động vật quá mẫn với enrofloxacin hoặc các fluoroquinolone khác.
Không dùng trong trường hợp đã biết có kháng hoặc kháng chéo với fluoroquinolone.
THỜI GIAN NGƯNG THUỐC:
Lấy thịt: Heo: 13 ngày; Bò: 12 ngày; Dê: 6 ngày; Cừu: 4 ngày.
Lấy sữa: 4 ngày -
Giá: Liên hệ



